Mô tả
Khử nước bằng Triethylene glycol (TEG) là phương pháp phổ biến nhất để tách nước khỏi khí thiên nhiên. Tuy nhiên TEG có thể lên tới 240°F, đặt ra yêu cầu rất khắt khe cho các chi tiết trong hệ thống.
Bơm CAT Pumps được cải tiến chuyên biệt với thiết kế phớt độc quyền, chế tạo để vận hành trong điều kiện khắc nghiệt của quá trình khử nước TEG.
Bảng dưới liệt kê các model bơm TEG CAT Pumps kèm thông số kỹ thuật.
Trục đặc / Inox 316
| Model | GPM tối đa | LPM tối đa (l/phút) | PSI tối đa | BAR tối đa | RPM (vòng/phút) |
|---|---|---|---|---|---|
| 3CP1231.44101 | 2.30 | 8.70 | 2000 | 138 | 1725 |
| 3CP1241.44101 | 3.60 | 13.60 | 2000 | 138 | 1725 |
| 5CPQ6241.44101 | 4.00 | 15.10 | 2000 | 138 | 1725 |
| 3CP1221.44101 | 4.20 | 15.90 | 2000 | 138 | 1725 |
| 5CPQ6251.44101 | 5.00 | 18.90 | 2000 | 138 | 1725 |
| 5CPQ6221.44101 | 6.00 | 22.70 | 2000 | 138 | 1400 |
| 5CPQ6221.44101 ALT SPEC | 7.40 | 28.00 | 1500 | 103 | 1725 |
| 1051.44101 | 10.00 | 37.90 | 2200 | 152 | 958 |
| 1051C.44101 | 10.00 | 37.90 | 2200 | 152 | 958 |
| 3501.44101 | 10.00 | 38.00 | 5000 | 345 | 915 |
| 1051.44101 – ALT SPEC | 12.30 | 46.60 | 1800 | 124 | 1180 |
| 1531.44101 | 15.60 | 59.00 | 1500 | 103 | 1450 |
| 1541M.44101 | 18.00 | 68.10 | 1200 | 83 | 1100 |
| 1541.44101 | 18.00 | 68.10 | 1200 | 83 | 1100 |
| 2531.44101 | 25.00 | 94.60 | 1200 | 83 | 1025 |
| 3521DHS.44101 | 25.00 | 94.60 | 2000 | 138 | 870 |
| 3521CHS.44101 | 25.00 | 94.60 | 2000 | 138 | 870 |
| 3531DHS.44101 | 36.00 | 136.00 | 1200 | 83 | 800 |
| 3531DHS.44101 – ALT SPEC | 40.00 | 151.00 | 2000 | 138 | 888 |
Trục đặc / Đồng thau
| Model | GPM tối đa | LPM tối đa (l/phút) | PSI tối đa | BAR tối đa | RPM (vòng/phút) |
|---|---|---|---|---|---|
| 3CP1130.44101 | 2.40 | 9.10 | 2200 | 152 | 1725 |
| 5CP3105CS.44101 | 2.50 | 9.50 | 3500 | 241 | 1750 |
| 3CP1140.44101 | 3.60 | 13.60 | 2200 | 152 | 1725 |
| 5CP2120W.44101 | 4.00 | 15.10 | 2500 | 172 | 950 |
| 5CP2140CS.44101 | 4.00 | 15.10 | 2500 | 172 | 1725 |
| 3CP1120.44101 | 4.20 | 15.90 | 2200 | 152 | 1725 |
| 5CP2150W.44101 | 5.00 | 18.90 | 2000 | 138 | 1725 |
| 5CP6120.44101 | 7.40 | 28.00 | 1500 | 103 | 1725 |
| 1050.44101 | 10.00 | 37.90 | 2200 | 152 | 958 |
| 1050.44101 – ALT SPEC | 12.30 | 46.60 | 1800 | 124 | 1180 |
| 1530.44101 | 15.60 | 59.00 | 1500 | 103 | 1450 |
| 1540E.44101 | 18.00 | 68.10 | 1200 | 83 | 1100 |
| 2510.44101 | 20.00 | 75.70 | 2000 | 138 | 1450 |
| 2530.44101 | 25.00 | 94.60 | 1200 | 83 | 1025 |
| 3520.44101 | 25.00 | 94.60 | 2000 | 138 | 870 |
| 3535.44101 | 36.00 | 136.30 | 1200 | 83 | 800 |
Trục đặc / Đồng nhôm niken
| Model | GPM tối đa | LPM tối đa (l/phút) | PSI tối đa | BAR tối đa | RPM (vòng/phút) |
|---|---|---|---|---|---|
| 3517CHS.44101 | 14.00 | 53.00 | 3000 | 207 | 800 |
| 3517HS.44101 | 14.00 | 53.00 | 3000 | 207 | 800 |
| 3537HS.44101 | 36.00 | 136.00 | 1200 | 83 | 800 |
| 3537HS.44101 – ALT SPEC | 40.00 | 151.00 | 2000 | 138 | 888 |
Tư vấn & báo giá bơm CAT Pumps
Thiết bị Trường Phát là nhà phân phối bơm áp lực cao CAT Pumps chính hãng tại Việt Nam. Liên hệ để được tư vấn chọn model phù hợp và báo giá. Xem thêm thương hiệu CAT Pumps.




